Bản dịch của từ 洞庭湖平原 trong tiếng Việt

洞庭湖平原

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

洞庭湖平原 (Danh từ)

dòng tíng hú píng yuán
01

Vùng đồng bằng phía nam của hai hồ lớn (Hồ Động Đình và Hồ Nam), nằm ở bắc tỉnh Hồ Nam, hình thành từ phù sa của hệ thống sông hồ như sông Tương, là vùng đất màu mỡ, quan trọng về nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản nước ngọt.

两湖平原的南部。在湖南省北部。由洞庭湖水系湘江等冲积而成。湖区多围湖造田形成的圩田。中国的商品粮基地和重要淡水鱼区。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洞庭湖平原

dòng

tíng

píng

yuán

Các từ liên quan

洞丁
洞下
洞中
洞中仙
洞中肯綮
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
湖光山色
平一
平一公
平三套
平上帻
原主
原亮
原人
原仲
原件
洞
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
䆚, 硐, 迵, 洞
Hình thái radical:
⿰,⺡,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép