Bản dịch của từ 洞见其奸 trong tiếng Việt

洞见其奸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

洞见其奸 (Động từ)

dòng jiàn qí jiān
01

Nhìn thấu, nhận rõ âm mưu, thủ đoạn xấu xa của người khác.

洞见:清楚地看到;奸:奸诈。看清楚对方的阴谋诡计。同“洞烛其奸”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洞见其奸

dòng

jiàn

jiān

Các từ liên quan

洞丁
洞下
洞中
洞中仙
洞中肯綮
见上帝
见不得
见不的
见世
其与
其中
奸不厮欺俏不厮瞒
奸不厮瞒俏不厮欺
奸为
奸乱
奸事
洞
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
䆚, 硐, 迵, 洞
Hình thái radical:
⿰,⺡,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép