Bản dịch của từ 洞见症结 trong tiếng Việt

洞见症结

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

洞见症结 (Danh từ)

dòng jiàn zhèng jié
01

Khả năng nhìn thấu, nhận ra điểm mấu chốt, vấn đề cốt lõi trong sự việc hay vấn đề.

洞见:清楚地看到;症结:肚子里结块的病,比喻问题的关键。比喻事情的纠葛或问题的关键所在。形容观察锐利,看到了问题的关键。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洞见症结

dòng

jiàn

zhèng

jié

Các từ liên quan

洞丁
洞下
洞中
洞中仙
洞中肯綮
见上帝
见不得
见不的
见世
症候
症噎
症坚
症状
症痼
结业
结义
结习
结了鸟
洞
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
䆚, 硐, 迵, 洞
Hình thái radical:
⿰,⺡,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép