Bản dịch của từ 洞视 trong tiếng Việt
洞视
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòng | ㄉㄨㄥˋ | d | ong | thanh huyền |
洞视 (Động từ)
【dòng shì】
01
Nhìn thấu, nhìn xuyên vật thể, có khả năng đặc biệt thấy được điều không thể thấy bằng mắt thường, như tiên tri hay thầy thuốc cổ đại.
1.犹透视。汉代以来方士所自称的能看见非肉眼所见事物的特异功能。如传说扁鹊能隔墙见人,由吾道荣能见万里之外的事物等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nhìn thấu, hiểu rõ bên trong hoặc bản chất sự việc một cách sâu sắc và chính xác.
2.看透,透彻地了解。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洞视
dòng
洞
shì
视
Các từ liên quan
洞丁
洞下
洞中
洞中仙
洞中肯綮
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
- Bính âm:
- 【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
- Các biến thể:
- 䆚, 硐, 迵, 洞
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駧
栋
㗢
峒
凍
㑈
狪
䍶
燑
絧
働
迵
洱
洫
洙
洅
㳢
洕
渱
沼
潚
法
㶓
氾
浉
哃
衂
牮
泴
类
绒
胕
侻
阁
荆
㞖
漏洞
洞察
空洞
洞穴
破洞
打洞
黑洞
洞悉
窑洞
山洞
