Bản dịch của từ 洞里萨湖 trong tiếng Việt
洞里萨湖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòng | ㄉㄨㄥˋ | d | ong | thanh huyền |
洞里萨湖 (Danh từ)
【dòng lǐ sà hú】
01
Hồ ngọt lớn nhất Campuchia, còn gọi là Hồ Phnom Penh, mùa mưa nước từ sông Mê Kông chảy vào làm hồ rộng hàng vạn km², mùa khô nước lại chảy ra, diện tích giảm, nổi tiếng với cá nước ngọt và lúa quanh hồ.
又名“金边湖”。柬埔寨最大淡水湖。雨季时湄公河水排入湖中,湖面达1万平方千米,水深约10米。干季时湖水流入湄公河,湖面缩小到3000平方千米,水深仅1米。盛产淡水鱼。湖周盛产稻米。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洞里萨湖
dòng
洞
lǐ
里
sà
萨
hú
湖
Các từ liên quan
洞丁
洞下
洞中
洞中仙
洞中肯綮
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
萨克斯管
萨克管
萨其马
萨噶达娃节
萨埵
湖光山色
- Bính âm:
- 【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
- Các biến thể:
- 䆚, 硐, 迵, 洞
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,同
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
駧
栋
㗢
峒
凍
㑈
狪
䍶
燑
絧
働
迵
洱
洫
洙
洅
㳢
洕
渱
沼
潚
法
㶓
氾
浉
哃
衂
牮
泴
类
绒
胕
侻
阁
荆
㞖
漏洞
洞察
空洞
洞穴
破洞
打洞
黑洞
洞悉
窑洞
山洞
