Bản dịch của từ 洞门 trong tiếng Việt

洞门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋdongthanh huyền

洞门 (Danh từ)

dòng mén
01

Cửa hang; miệng hang (lối vào của một hang động)

洞穴的门口。。唐.白居易.太湖石诗:「风气通严穴,苔文护洞门。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhiều lớp cửa lớn thông nhau; những cửa chính liên tiếp của điện, cung hoặc nhà to, dùng để tả sự tráng lệ, nguy nga (Hán Việt: động môn).

重重相对而相通的门。形容壮丽的宫殿或深邃的宅第。。汉书.卷九十三.佞幸传.董贤传:「诏将作大匠为贤起大第北阙下,重殿洞门,木土之功,穷极技巧,柱槛衣以绨锦。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洞门

dòng

mén

洞
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
䆚, 硐, 迵, 洞
Hình thái radical:
⿰,⺡,同
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép