Bản dịch của từ 津吏 trong tiếng Việt

津吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

津吏 (Danh từ)

jīn lì
01

官吏 quản lý bến phà, cầu ở thời xưa; viên chức trông coi việc qua sông (Hán-Việt: tân lệnh / tân lí).

古代管理渡口﹑桥梁的官吏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 津吏

jīn

Các từ liên quan

津亭
津人
津关
津关险塞
津卒
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
津
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𣸁, 𦨱, 𦩏, 𦩦, 𦩨, 𦪉, 𧗁, 𨔥, 𧗃, 𣹕
Hình thái radical:
⿰,⺡,聿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép