Bản dịch của từ 津涘 trong tiếng Việt

津涘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

津涘 (Danh từ)

jīn sì
01

Bờ (vách) đất, mép bờ ven sông/đầm; dạng văn văn hóa nghĩa là 'bờ vực' (Hán Việt: 'tân thích' tương ứng âm Hán Việt ít dùng).

1.涯岸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

比喻途径办法引申为达到目的的道路或方法古文中少见用法)。可联想”=渡口,“”=像从岸到渡口的路

2.比喻途径。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 津涘

jīn

Các từ liên quan

津亭
津人
津关
津关险塞
津卒
津
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𣸁, 𦨱, 𦩏, 𦩦, 𦩨, 𦪉, 𧗁, 𨔥, 𧗃, 𣹕
Hình thái radical:
⿰,⺡,聿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép