Bản dịch của từ 津润 trong tiếng Việt
津润
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
津润 (Danh từ)
【jīn rùn】
01
Thấm ướt; làm ẩm, ẩm ướt (thường theo nghĩa nhẹ, thấm sâu) — Hán Việt: tân nhuận (津润 = 浸润、湿润)
浸润、湿润。。文选.左思.蜀都赋:「紫梨津润,樼栗罅发。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(văn) Ý chỉ ngôn辞 hoặc văn phong có sức hấp dẫn, giàu thần韵, âm sắc hài hòa, tươi tắn; chữ句 nhuần nhuyễn, có sức gợi cảm.
富于神韵。。唐.李翱.答朱载言书:「赫乎若日火,包乎若天地,掇章称咏,津润怪丽,六经之词也。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Những khoản thù lao nhỏ hoặc quà tặng bằng tiền và quà tặng (thù lao nhỏ hoặc lòng tốt) - có thể coi là “phụ cấp nhỏ, thưởng nhỏ”
酬谢的财物。。清.纪昀.阅微草堂笔记.卷十二.槐西杂志二:「我辈欲君殚一月工,堆字若干,分赠亲友,冀得小津润。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 津润
jīn
津
rùn
润
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【TÂN】
- Các biến thể:
- 𣸁, 𦨱, 𦩏, 𦩦, 𦩨, 𦪉, 𧗁, 𨔥, 𧗃, 𣹕
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,聿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ一一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
竻
釒
荕
䘳
斤
鍂
珒
觔
筋
矜
钅
釿
淅
涧
澯
瀢
㳨
㶙
濵
㳓
㵩
溮
泳
洎
洟
挗
䏤
咣
㛎
研
㟄
栂
钯
柦
恪
拾
天津
津贴
问津
津浪
津津
牛津
关津
迷津
京津
津液
