Bản dịch của từ 津逮 trong tiếng Việt

津逮

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

津逮 (Động từ)

jīn dǎi
01

Đến bằng bến đò/qua sông; nghĩa bóng: truyền dẫn, chỉ đường cho hậu thế (như truyền bá học thức, khiến người sau được lợi về phương pháp/đạo lý)

由河道渡口而到达。常比喻指引后辈做学问的途径:圣学博大,囊括万有,足以津逮儒生,准绳百代。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 津逮

jīn

dǎi

Các từ liên quan

津亭
津人
津关
津关险塞
津卒
逮下
逮亲
逮养
逮及
逮坐
津
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𣸁, 𦨱, 𦩏, 𦩦, 𦩨, 𦪉, 𧗁, 𨔥, 𧗃, 𣹕
Hình thái radical:
⿰,⺡,聿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép