Bản dịch của từ 津门 trong tiếng Việt
津门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
津门 (Danh từ)
【jīn mén】
01
Cửa (lớp cổng) đặt ở bến phà/đò để đóng mở; cửa kiểm soát tại bến
1.在渡口设置的关门。
Ví dụ
02
Tên một cổng thành (cổng phía Tây nam) ở Lạc Dương thời Đông Hán, còn gọi là 津阳门 — một địa danh lịch sử
2.东汉首都洛阳有十二门,南面西头门称津门,一名津阳门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên viết tắt của '津门亭',指天津或津门一带(舊稱)
3.津门亭的省称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tên cổ/ biệt danh của thành phố Thiên Tân (天津),意指“津门”為津口、要塞之意;可 nhớ: 津 (bến, cửa sông) + 门 (cửa) → cửa ngõ nước của Thiên Tân.
4.天津市的别称。明永乐二年(1404年)筑天津城,因地处畿辅门户,故名“津门”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 津门
jīn
津
mén
门
Các từ liên quan
津亭
津人
津关
津关险塞
津卒
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【TÂN】
- Các biến thể:
- 𣸁, 𦨱, 𦩏, 𦩦, 𦩨, 𦪉, 𧗁, 𨔥, 𧗃, 𣹕
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,聿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ一一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
竻
釒
荕
䘳
斤
鍂
珒
觔
筋
矜
钅
釿
淅
涧
澯
瀢
㳨
㶙
濵
㳓
㵩
溮
泳
洎
洟
挗
䏤
咣
㛎
研
㟄
栂
钯
柦
恪
拾
天津
津贴
问津
津浪
津津
牛津
关津
迷津
京津
津液
