Bản dịch của từ 津鼓 trong tiếng Việt

津鼓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

津鼓 (Danh từ)

jīn gǔ
01

Cái trống báo hiệu đặt ở bến đò (xưa) để truyền tin, báo hiệu qua sông; ‘trống bến’ (Hán-Việt: tân cổ:津鼓 đọc gần giống 'tân' = bến).

古代渡口设置的信号鼓。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 津鼓

jīn

Các từ liên quan

津亭
津人
津关
津关险塞
津卒
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
津
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【TÂN】
Các biến thể:
𣸁, 𦨱, 𦩏, 𦩦, 𦩨, 𦪉, 𧗁, 𨔥, 𧗃, 𣹕
Hình thái radical:
⿰,⺡,聿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép