Bản dịch của từ 洪乔 trong tiếng Việt

洪乔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

洪乔 (Danh từ)

hóng qiáo
01

Từ cổ: người gửi thư/ông bưu tá không đáng tin, hay bỏ thư/信件 bị丢失或不可信赖的寄信人比喻不能信任的托付者

南朝宋刘义庆《世说新语.任诞》:“殷洪乔作豫章郡,临去,都下人因附百许函书。既至石头,悉掷水中,因祝曰:‘沈者自沈,浮者自浮,殷洪乔不能作致书邮。’”后因称不可信托的寄信人为“洪乔”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洪乔

hóng

qiáo

Các từ liên quan

洪业
洪乔捎书
洪亮
洪伐
乔主张
乔乔
乔人
乔人物
乔作衙
洪
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Các biến thể:
潂, 𤀆, 𤂘, 𤅏, 谼, 㓋
Hình thái radical:
⿰,⺡,共
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép