Bản dịch của từ 洪水位 trong tiếng Việt

洪水位

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

洪水位 (Danh từ)

hóng shuǐ wèi
01

Mực nước lũ trong mùa mưa khi nước sông vượt qua bờ

汛期内河流超过滩地或主槽两岸地面时急剧上升的水位。多因流域内降雨或融雪而引起。也有依据历年观测资料确定某一历时的水位作为下限,超过此限的水位即称“洪水位”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洪水位

hóng

shuǐ

wèi

Các từ liên quan

洪业
洪乔
洪乔捎书
洪亮
水上
水上运动
水上飞机
位下
位不期骄
位业
位主
位于
洪
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Các biến thể:
潂, 𤀆, 𤂘, 𤅏, 谼, 㓋
Hình thái radical:
⿰,⺡,共
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép