Bản dịch của từ 洪水横流 trong tiếng Việt

洪水横流

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

洪水横流 (Danh từ)

hóng shuǐ héng liú
01

Lũ, nước lớn tràn bờ; biểu thị cho sự hỗn loạn, phi lý.

横流:不循河道而流。洪水泛滥。比喻邪道横行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洪水横流

hóng

shuǐ

héng

liú

Các từ liên quan

洪业
洪乔
洪乔捎书
洪亮
水上
水上运动
水上飞机
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
流丐
流丸
流丽
流习
洪
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Các biến thể:
潂, 𤀆, 𤂘, 𤅏, 谼, 㓋
Hình thái radical:
⿰,⺡,共
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép