Bản dịch của từ 洪深 trong tiếng Việt
洪深
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
洪深 (Danh từ)
【hóng shēn】
01
Rộng rãi và sâu sắc; kiến thức hoặc uyên thâm, sâu rộng (Hán-Việt:洪=rộng; 深=sâu).
1.广博而深奥。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
洪深(1894–1955):中国剧作家、导演、戏剧教育家。江苏常州人,参与左翼戏剧运动,著有话剧和戏剧理论,抗战期间组织救亡演剧队,建国后任文化与戏剧相关领导与教师。
2.剧作家、导演(1894-1955)。江苏常州人。早年赴美国学烧瓷,后改学戏剧。回国后领导戏剧协社、复旦剧社。后参加左翼戏剧运动。抗战爆发后领导上海救亡演剧二队赴内地。抗战胜利后在复旦大学、上海市立实验戏剧学校任教。建国后任国务院对外文化联络局局长、中国剧协副主席等。有剧作《赵阎王》、《五奎桥》、《香稻米》,论著《电影戏剧表演术》、《电影戏剧的编剧方法》、《戏的念词与诗的朗诵》等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洪深
hóng
洪
shēn
深
Các từ liên quan
洪业
洪乔
洪乔捎书
洪亮
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
- Bính âm:
- 【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 潂, 𤀆, 𤂘, 𤅏, 谼, 㓋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,共
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞃
娂
纮
閎
䉺
屸
荭
霟
䞑
紭
竤
㢬
㳮
瀡
溏
洚
濛
湹
㵲
溢
溚
溳
浫
溕
娂
宩
笂
契
荗
峜
穿
㼝
乻
珉
㣛
珅
洪水
洪流
洪涝
洪亮
洪荒
山洪
洪福
洪灾
洪泽
泄洪
