Bản dịch của từ 洪积扇 trong tiếng Việt
洪积扇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
洪积扇 (Danh từ)
【hóng jī shàn】
01
Quạt phù sa (một loại địa hình hình quạt do dòng chảy tạm thời đem cát, đá từ khe núi ra bãi mỏ, thường thấy ở gành núi khô hạn); Hán-Việt: hồng tích thiếp (洪积扇).
暂时性流水在山地沟谷出口处形成的扇形堆积地貌。多分布在干旱、半干旱地区。中国主要分布在西北地区的山麓。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洪积扇
hóng
洪
jī
积
shàn
扇
Các từ liên quan
洪业
洪乔
洪乔捎书
洪亮
积不相能
积世
扇仙
扇伞
扇动
扇发
扇和
- Bính âm:
- 【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 潂, 𤀆, 𤂘, 𤅏, 谼, 㓋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,共
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞃
娂
纮
閎
䉺
屸
荭
霟
䞑
紭
竤
㢬
㳮
瀡
溏
洚
濛
湹
㵲
溢
溚
溳
浫
溕
娂
宩
笂
契
荗
峜
穿
㼝
乻
珉
㣛
珅
洪水
洪流
洪涝
洪亮
洪荒
山洪
洪福
洪灾
洪泽
泄洪
