Bản dịch của từ 洪笔 trong tiếng Việt

洪笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

洪笔 (Danh từ)

hóng bǐ
01

Bút mạnh, chữ bút viết lớn; 轉喻: người viết giỏi, vĩ bút (thích hợp để gọi người có tài viết văn, sáng tác nhiều và mạnh mẽ)

大笔。比喻擅长写文章。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洪笔

hóng

Các từ liên quan

洪业
洪乔
洪乔捎书
洪亮
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
洪
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Các biến thể:
潂, 𤀆, 𤂘, 𤅏, 谼, 㓋
Hình thái radical:
⿰,⺡,共
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép