Bản dịch của từ 洪脉 trong tiếng Việt
洪脉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
洪脉 (Danh từ)
【hóng mài】
01
Huyết mạch trong y học cổ truyền: một loại mạch biểu hiện “đến mạnh, đi suy” (mạch đến thì thịnh, rời đi thì hẹp/yếu), thường gặp trong chứng nhiệt uất. (Hán-Việt: 洪脉/洪脈)
亦作“洪脈”。中医学名词。脉象之一。指来盛去衰的脉搏。常见于邪热亢盛之证。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洪脉
hóng
洪
mài
脉
Các từ liên quan
洪业
洪乔
洪乔捎书
洪亮
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
- Bính âm:
- 【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 潂, 𤀆, 𤂘, 𤅏, 谼, 㓋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,共
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞃
娂
纮
閎
䉺
屸
荭
霟
䞑
紭
竤
㢬
㳮
瀡
溏
洚
濛
湹
㵲
溢
溚
溳
浫
溕
娂
宩
笂
契
荗
峜
穿
㼝
乻
珉
㣛
珅
洪水
洪流
洪涝
洪亮
洪荒
山洪
洪福
洪灾
洪泽
泄洪
