Bản dịch của từ 洪英 trong tiếng Việt

洪英

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

洪英 (Danh từ)

hóng yīng
01

Truyền thuyết: tên vị tổ khai sáng của hội Hung (洪门); sau này dùng để chỉ thành viên của hội 洪门 (tức các thành viên báng hội mật).

传说为洪门始祖名,后为纪念他而泛称洪门会员。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洪英

hóng

yīng

Các từ liên quan

洪业
洪乔
洪乔捎书
洪亮
英世
英业
英两
英主
英丽
洪
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Các biến thể:
潂, 𤀆, 𤂘, 𤅏, 谼, 㓋
Hình thái radical:
⿰,⺡,共
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép