Bản dịch của từ 洪覆 trong tiếng Việt

洪覆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

洪覆 (Danh từ)

hóng fù
01

Trời rộng lớn; chỉ thiên đạo bao phủ muôn vật (cổ ngữ)

1.指天。古人认为天道广大,无不覆被,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lòng tốt và sự ưu ái của một hoàng đế hoặc quân vương (ám chỉ sự cai trị và ban tặng rộng rãi, nhân từ)

2.指帝王的恩泽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洪覆

hóng

Các từ liên quan

洪业
洪乔
洪乔捎书
洪亮
覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
洪
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Các biến thể:
潂, 𤀆, 𤂘, 𤅏, 谼, 㓋
Hình thái radical:
⿰,⺡,共
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép