Bản dịch của từ 洪都 trong tiếng Việt
洪都
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | h | ong | thanh sắc |
洪都 (Danh từ)
【hóng dōu】
01
Tên cổ của thành Nam Xương/ Nam Xương là Nam Xương? Wait — need ensure: 洪都 refers to Nanchang (南昌) in Jiangxi. So Vietnamese: tên cổ của Nam Xương? In Vietnamese Nanchang is Nam Xương. So: tên cổ gọi thành Nam Xương (Nam Xương = Nanchang) — produce concise.
江西省南昌市的别称。隋﹑唐﹑宋时南昌为洪州治所,唐初曾在此设都督府,因以得名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洪都
hóng
洪
dōu
都
Các từ liên quan
洪业
洪乔
洪乔捎书
洪亮
都下
都中
都中纸贵
都丽
- Bính âm:
- 【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
- Các biến thể:
- 潂, 𤀆, 𤂘, 𤅏, 谼, 㓋
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,共
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鞃
娂
纮
閎
䉺
屸
荭
霟
䞑
紭
竤
㢬
㳮
瀡
溏
洚
濛
湹
㵲
溢
溚
溳
浫
溕
娂
宩
笂
契
荗
峜
穿
㼝
乻
珉
㣛
珅
洪水
洪流
洪涝
洪亮
洪荒
山洪
洪福
洪灾
洪泽
泄洪
