Bản dịch của từ 洪音 trong tiếng Việt

洪音

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

洪音 (Danh từ)

hóng yīn
01

Thuật ngữ âm vận học: các âm phát ra khi khoang cộng hưởng miệng rộng (âm 'mở miệng'), tức là nguyên âm/ực âm có không gian cộng hưởng lớn (so với âm 'tế' hoặc 'khít').

音韵学术语。发音时口腔共鸣空隙较大的音。宋元等韵学家分韵母为开口﹑合口两类,每类又分一﹑二﹑三﹑四四等,一﹑二等都没有介音,发音时口腔共鸣空隙较大,故称洪音。自明清等韵学家改开﹑合各四等为开﹑齐﹑合﹑撮四呼以后,也有人称开口呼为开口洪音,齐齿呼为开口细音,合口呼为合口洪音,撮口呼为合口细音。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洪音

hóng

yīn

Các từ liên quan

洪业
洪乔
洪乔捎书
洪亮
音义
音乐
音乐之声
音书
洪
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Các biến thể:
潂, 𤀆, 𤂘, 𤅏, 谼, 㓋
Hình thái radical:
⿰,⺡,共
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép