Bản dịch của từ 洪饮 trong tiếng Việt

洪饮

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

洪饮 (Tính từ)

hóng yǐn
01

Rất sảng khoái, uống rượu nhiều; chỉ người có tửu lượng lớn (Hán Việt: hồng ẩm/洪饮 chỉ uống nhiều)

2.指酒量大。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Uống say sưa, uống ừng ực (húc xỉu kiểu豪饮:say mê, uống nhiều và nhanh)

1.豪饮。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洪饮

hóng

yǐn

Các từ liên quan

洪业
洪乔
洪乔捎书
洪亮
饮中八仙
饮人
饮令
饮会
饮候
洪
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Các biến thể:
潂, 𤀆, 𤂘, 𤅏, 谼, 㓋
Hình thái radical:
⿰,⺡,共
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép