Bản dịch của từ 洸洸 trong tiếng Việt

洸洸

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guāng

ㄍㄨㄤguangthanh ngang

洸洸 (Cụm từ)

guāng guāng
01

威武、果毅的样子。。诗经.大雅.江汉:「江汉汤汤,武夫洸洸。」

Ví dụ
02

形容水盛大的样子。。荀子.宥坐:「其洸洸乎不淈尽,似道。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洸洸

guāng

guāng

洸
Bính âm:
【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
Các biến thể:
潢, 𣴕
Hình thái radical:
⿰⺡光
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨丶ノ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép