Bản dịch của từ 活剥 trong tiếng Việt
活剥
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huó | ㄏㄨㄛˊ | h | uo | thanh sắc |
活剥 (Động từ)
【huó bō】
01
Mô phỏng/rập khuôn một cách máy móc; bắt chước nguyên xi (thường thiếu sáng tạo)
2.比喻机械地模仿或搬用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bóc da sống, bóc da còn sống (hành động tra tấn: bóc sống da người hoặc thú), ý chỉ giết hại bằng cách bóc da còn sống
1.活活地剥皮。意谓活杀。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 活剥
huó
活
bō
剥
Các từ liên quan
活业
活东
活产
活人
剥乱
- Bính âm:
- 【huó】【ㄏㄨㄛˊ】【HOẠT】
- Các biến thể:
- 𣴠, 𣸅, 𣽅, 𣿛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,舌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣶
和
䄑
秳
㓉
秮
佸
姡
趏
䄆
䯏
浱
浹
淕
淿
漣
㴓
洽
滪
湖
濔
浈
汘
㳘
侱
峧
係
胢
紂
峗
𠔖
䚯
哘
洗
垍
生活
活泼
活动
活跃
灵活
干活
活力
活该
激活
活儿
