Bản dịch của từ 活动扳手 trong tiếng Việt

活动扳手

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

活动扳手 (Danh từ)

huó dòng bān shǒu
01

Mỏ lết

活动扳手简称活扳手,其开口宽度可在一定范围内调节,是用来紧固和起松不同规格的螺母和螺栓的一种工具。活动扳手有头部和柄部构成,头部有活动板唇、呆板唇、板口、 涡轮和轴销构成。旋转涡轮可调节板口的大小。 规格以长度×最大开口宽度 (单位:mm) 表示。电工常用的有: 150mm×19mm (6’)、200mm×24mm (8’)、250mm×30mm (10’) 和 300mm×36mm (12’) 等四种规格。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 活动扳手

huó

dòng

bān

shǒu

活
Bính âm:
【huó】【ㄏㄨㄛˊ】【HOẠT】
Các biến thể:
𣴠, 𣸅, 𣽅, 𣿛
Hình thái radical:
⿰,⺡,舌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép