Bản dịch của từ 活动桥 trong tiếng Việt
活动桥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huó | ㄏㄨㄛˊ | h | uo | thanh sắc |
活动桥 (Danh từ)
【huó dòng qiáo】
01
Cầu mở hay cầu có thể mở ra để cho tàu thuyền đi qua.
又称“开启桥”或“开合桥”。桥身可通过立转(图一)、平转(图二)、升降(图三)和伸缩(图四)等方式开合的桥。开启后,可让船只通过;船过后桥身闭合,恢复桥上交通。适用于陆上或水上交通不甚频繁而需要通行高大船只的河道或港口处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 活动桥
huó
活
dòng
动
qiáo
桥
Các từ liên quan
活业
活东
活产
活人
动不动
动举
桥丁
桥代
桥冢
- Bính âm:
- 【huó】【ㄏㄨㄛˊ】【HOẠT】
- Các biến thể:
- 𣴠, 𣸅, 𣽅, 𣿛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,舌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣶
和
䄑
秳
㓉
秮
佸
姡
趏
䄆
䯏
浱
浹
淕
淿
漣
㴓
洽
滪
湖
濔
浈
汘
㳘
侱
峧
係
胢
紂
峗
𠔖
䚯
哘
洗
垍
生活
活泼
活动
活跃
灵活
干活
活力
活该
激活
活儿
