Bản dịch của từ 活句 trong tiếng Việt
活句
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huó | ㄏㄨㄛˊ | h | uo | thanh sắc |
活句 (Danh từ)
【huó jù】
01
(佛教禅语)含意深刻、必须参悟才能理解的短句或话语;禅门用语,非文字直说而需体会的言句(可联想“活”指有灵性、能启发)。
1.佛教禅宗指含意深刻,非从言外之意深参而不能了悟的语句。
Ví dụ
02
(诗歌用语)含蓄而生动、有深意的一句诗句;能触动人心、耐人回味的佳句(可用作“活句”一类评价)。
2.宋人论诗时亦用以指含蓄生动而有深意的句子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 活句
huó
活
jù
句
Các từ liên quan
活业
活东
活产
活人
句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
- Bính âm:
- 【huó】【ㄏㄨㄛˊ】【HOẠT】
- Các biến thể:
- 𣴠, 𣸅, 𣽅, 𣿛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,舌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣶
和
䄑
秳
㓉
秮
佸
姡
趏
䄆
䯏
浱
浹
淕
淿
漣
㴓
洽
滪
湖
濔
浈
汘
㳘
侱
峧
係
胢
紂
峗
𠔖
䚯
哘
洗
垍
生活
活泼
活动
活跃
灵活
干活
活力
活该
激活
活儿
