Bản dịch của từ 活埋人 trong tiếng Việt
活埋人
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huó | ㄏㄨㄛˊ | h | uo | thanh sắc |
活埋人 (Cụm từ)
【huó mái rén】
01
冤枉、诬陷好人;把好人说成有罪或害别人冤枉(字面“活埋人”形容冤屈之深)
冤枉好人、诬赖好人。。金瓶梅.第二十六回:「你的六包银子,我收着,原封儿不动,平白怎的抵换了?恁活埋人,也要天理 !」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 活埋人
huó
活
mái
埋
rén
人
- Bính âm:
- 【huó】【ㄏㄨㄛˊ】【HOẠT】
- Các biến thể:
- 𣴠, 𣸅, 𣽅, 𣿛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,舌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣶
和
䄑
秳
㓉
秮
佸
姡
趏
䄆
䯏
浱
浹
淕
淿
漣
㴓
洽
滪
湖
濔
浈
汘
㳘
侱
峧
係
胢
紂
峗
𠔖
䚯
哘
洗
垍
生活
活泼
活动
活跃
灵活
干活
活力
活该
激活
活儿
