Bản dịch của từ 活字印刷 trong tiếng Việt
活字印刷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huó | ㄏㄨㄛˊ | h | uo | thanh sắc |
活字印刷 (Danh từ)
【huó zì yìn shuā】
01
Phương pháp in ấn dùng các chữ cái rời (chữ hoạt) để sắp xếp thành bản in, do người Trung Quốc thời Bắc Tống phát minh.
采用活字排版的印刷。是我国北宋庆历(1041-1048)年间毕昇首先发明的。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 活字印刷
huó
活
zì
字
yìn
印
shuā
刷
Các từ liên quan
活业
活东
活产
活人
字义
字书
字乳
字人
字体
印举
印人
印佩
印信
印像
刷丝
刷丝砚
刷亮
刷俐
刷充
- Bính âm:
- 【huó】【ㄏㄨㄛˊ】【HOẠT】
- Các biến thể:
- 𣴠, 𣸅, 𣽅, 𣿛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,舌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣶
和
䄑
秳
㓉
秮
佸
姡
趏
䄆
䯏
浱
浹
淕
淿
漣
㴓
洽
滪
湖
濔
浈
汘
㳘
侱
峧
係
胢
紂
峗
𠔖
䚯
哘
洗
垍
生活
活泼
活动
活跃
灵活
干活
活力
活该
激活
活儿
