Bản dịch của từ 活寃业 trong tiếng Việt

活寃业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

活寃业 (Danh từ)

huó yuān yè
01

Người thân yêu trong lòng, thường là người khiến ta vừa thương vừa phiền lòng, như gọi thân mật của người lớn với người trẻ trong gia đình.

2.意中人的爱称。亦称似恨而实爱,给自己带来苦恼而又舍不得的人(多为长辈称晩辈)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nợ oan, sự chịu tội không đáng có, thường là nợ nghiệp hoặc oan khiên chưa giải thoát.

1.亦作“活寃孽”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 活寃业

huó

yuān

Các từ liên quan

活业
活东
活产
活人
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
活
Bính âm:
【huó】【ㄏㄨㄛˊ】【HOẠT】
Các biến thể:
𣴠, 𣸅, 𣽅, 𣿛
Hình thái radical:
⿰,⺡,舌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép