Bản dịch của từ 活形活现 trong tiếng Việt

活形活现

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

活形活现 (Tính từ)

huó xíng huó xiàn
01

Diễn tả thần thái, cử chỉ rất sinh động, rõ nét như thật, khiến người xem cảm giác như đang chứng kiến tận mắt.

形容神情逼真,使人感到好像亲眼看到一般。同“活龙活现”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 活形活现

huó

xíng

huó

Các từ liên quan

活业
活东
活产
活人
形上
形下
现下
现丑
现世
现世宝
现世报
活
Bính âm:
【huó】【ㄏㄨㄛˊ】【HOẠT】
Các biến thể:
𣴠, 𣸅, 𣽅, 𣿛
Hình thái radical:
⿰,⺡,舌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép