Bản dịch của từ 活性碳 trong tiếng Việt
活性碳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huó | ㄏㄨㄛˊ | h | uo | thanh sắc |
活性碳 (Danh từ)
【huó xìng tàn】
01
Than hoạt tính; than hoạt tính dạng vô định hình có khả năng hấp phụ mạnh, thường dùng để lọc nước, khử mùi, hút màu và lọc không khí/khí độc.
具高吸附力的无定性碳。以含碳物质,经高热闷烧分解蒸馏而成。可吸收色素、蒸气味等,常用于滤除杂质,作纯化、分离用途。如饮水器、过滤器、防毒面具等皆常用活性碳。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 活性碳
huó
活
xìng
性
tàn
碳
- Bính âm:
- 【huó】【ㄏㄨㄛˊ】【HOẠT】
- Các biến thể:
- 𣴠, 𣸅, 𣽅, 𣿛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,舌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣶
和
䄑
秳
㓉
秮
佸
姡
趏
䄆
䯏
浱
浹
淕
淿
漣
㴓
洽
滪
湖
濔
浈
汘
㳘
侱
峧
係
胢
紂
峗
𠔖
䚯
哘
洗
垍
生活
活泼
活动
活跃
灵活
干活
活力
活该
激活
活儿
