Bản dịch của từ 活眼 trong tiếng Việt
活眼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huó | ㄏㄨㄛˊ | h | uo | thanh sắc |
活眼 (Danh từ)
【huó yǎn】
01
Các vết đốm tròn trên đáy nghiên đá Đoan Khê, có màu trắng, đỏ hoặc vàng, gọi là “hoạt nhãn” vì trông như mắt sống động.
1.端溪砚上圆形的斑点。其有白赤黄晕纹者,谓之“活眼”。
Ví dụ
02
Từ ngữ hoặc chữ viết trong thơ văn thể hiện ý chính, điểm nhấn tinh tế giúp làm sáng tỏ nội dung
2.诗文中精辟而点明要旨的字眼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Khả năng quan sát tinh tế, nhanh nhạy trong việc nhìn nhận sự vật, gọi là ‘mắt sáng’ hay ‘nhãn lực’ giúp nhận ra chi tiết hoặc tình huống.
3.眼力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 活眼
huó
活
yǎn
眼
Các từ liên quan
活业
活东
活产
活人
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
- Bính âm:
- 【huó】【ㄏㄨㄛˊ】【HOẠT】
- Các biến thể:
- 𣴠, 𣸅, 𣽅, 𣿛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,舌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣶
和
䄑
秳
㓉
秮
佸
姡
趏
䄆
䯏
浱
浹
淕
淿
漣
㴓
洽
滪
湖
濔
浈
汘
㳘
侱
峧
係
胢
紂
峗
𠔖
䚯
哘
洗
垍
生活
活泼
活动
活跃
灵活
干活
活力
活该
激活
活儿
