Bản dịch của từ 活眼活报 trong tiếng Việt
活眼活报
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huó | ㄏㄨㄛˊ | h | uo | thanh sắc |
活眼活报 (Danh từ)
【huó yǎn huó bào】
01
Báo ứng ngay trong đời, kết quả hành động hiện tại ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống hiện tại.
指现世的报应。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 活眼活报
huó
活
yǎn
眼
huó
报
Các từ liên quan
活业
活东
活产
活人
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
报丧
报书
- Bính âm:
- 【huó】【ㄏㄨㄛˊ】【HOẠT】
- Các biến thể:
- 𣴠, 𣸅, 𣽅, 𣿛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,舌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣶
和
䄑
秳
㓉
秮
佸
姡
趏
䄆
䯏
浱
浹
淕
淿
漣
㴓
洽
滪
湖
濔
浈
汘
㳘
侱
峧
係
胢
紂
峗
𠔖
䚯
哘
洗
垍
生活
活泼
活动
活跃
灵活
干活
活力
活该
激活
活儿
