Bản dịch của từ 活组织检查 trong tiếng Việt

活组织检查

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

活组织检查 (Danh từ)

huó zǔ zhī jiǎn chá
01

Sinh thiết lấy mẫu mô từ cơ thể để kiểm tra bệnh lý, thường dùng trong chẩn đoán bệnh ung thư và các bệnh khác.

简称“活检”。用切取、机械咬取或穿刺等方法,从病人身上取下部分组织或脏器,进行病理组织学检查。对许多疾病,尤其是肿瘤的诊断帮助很大。常用的有肾穿刺检查、肝穿刺检查、骨髓活检、淋巴结活检等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 活组织检查

huó

zhī

jiǎn

chá

Các từ liên quan

活业
活东
活产
活人
组丽
组件
组佩
组冕
组分
织乌
织作
织发夫人
织品
织坊
检举
检事
查丈
查下
查催
查儿
活
Bính âm:
【huó】【ㄏㄨㄛˊ】【HOẠT】
Các biến thể:
𣴠, 𣸅, 𣽅, 𣿛
Hình thái radical:
⿰,⺡,舌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép