Bản dịch của từ 活罗 trong tiếng Việt

活罗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

活罗 (Danh từ)

huó luó
01

Một loài quạ (còn gọi là 慈乌/慈鸦), thường ăn cả sỏi cát khi đói; trong văn nói dùng ẩn dụ chỉ người tham ăn

即慈乌。又名慈鸦。乌鸦的一种。因其饥不得食时往往食砂石,后因以比喻贪食之人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 活罗

huó

luó

Các từ liên quan

活业
活东
活产
活人
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
活
Bính âm:
【huó】【ㄏㄨㄛˊ】【HOẠT】
Các biến thể:
𣴠, 𣸅, 𣽅, 𣿛
Hình thái radical:
⿰,⺡,舌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép