Bản dịch của từ 活货 trong tiếng Việt

活货

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

活货 (Danh từ)

huó huò
01

Người hoặc động vật còn sống được mua bán như hàng hóa (ví dụ: hàng sống, gia cầm sống, thủy sản sống)

1.指被作为商品买卖的人或其他鲜活动物。

Ví dụ
02

Hàng có thể流通/交易 được; hàng tồn có thể bán đi (hàng lưu thông)

2.指可流通之物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 活货

huó

huò

Các từ liên quan

活业
活东
活产
活人
货主
货买
货交
货产
货人
活
Bính âm:
【huó】【ㄏㄨㄛˊ】【HOẠT】
Các biến thể:
𣴠, 𣸅, 𣽅, 𣿛
Hình thái radical:
⿰,⺡,舌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép