Bản dịch của từ 活靶 trong tiếng Việt
活靶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huó | ㄏㄨㄛˊ | h | uo | thanh sắc |
活靶 (Danh từ)
【huó bǎ】
01
Bia sống; mục tiêu bắn còn sống (ví dụ động vật hoặc người làm mục tiêu huấn luyện giả hành động)
1.活的射击目标。
Ví dụ
02
Mục tiêu (để chỉ trích, công kích) đang tồn tại trong thực tế; 'mục tiêu sống' để công kích hoặc phê phán
2.指现实存在的打击﹑批判对象。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 活靶
huó
活
bǎ
靶
Các từ liên quan
活业
活东
活产
活人
靶台
靶场
靶子
靶心
- Bính âm:
- 【huó】【ㄏㄨㄛˊ】【HOẠT】
- Các biến thể:
- 𣴠, 𣸅, 𣽅, 𣿛
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,舌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ一丨丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣶
和
䄑
秳
㓉
秮
佸
姡
趏
䄆
䯏
浱
浹
淕
淿
漣
㴓
洽
滪
湖
濔
浈
汘
㳘
侱
峧
係
胢
紂
峗
𠔖
䚯
哘
洗
垍
生活
活泼
活动
活跃
灵活
干活
活力
活该
激活
活儿
