Bản dịch của từ 洽人 trong tiếng Việt

洽人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qià

ㄑㄧㄚˋqiathanh huyền

洽人 (Danh từ)

qià rén
01

Người học rộng, hiểu nhiều; bậc thức giả, uyên thâm (Hán Việt: hiệp nhân/giáp nhân đọc gần giống nhưng chữ 洽人 dùng để chỉ người uyên bác).

学识渊博的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洽人

qià

rén

Các từ liên quan

洽作
洽化
洽博
洽博多闻
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
洽
Bính âm:
【qià】【ㄑㄧㄚˋ】【HIỆP】
Các biến thể:
䨐, 冾
Hình thái radical:
⿰,⺡,合
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép