Bản dịch của từ 洽平 trong tiếng Việt

洽平

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qià

ㄑㄧㄚˋqiathanh huyền

洽平 (Danh từ)

qià píng
01

Hòa bình, thái bình; trạng thái xã hội hòa hợp, an ổn (thường dùng trong văn cổ hoặc văn trang trọng)

谓协和安定,天下太平。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 洽平

qià

píng

Các từ liên quan

洽人
洽作
洽化
洽博
平一
平一公
平三套
平上帻
洽
Bính âm:
【qià】【ㄑㄧㄚˋ】【HIỆP】
Các biến thể:
䨐, 冾
Hình thái radical:
⿰,⺡,合
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép