Bản dịch của từ 派饭 trong tiếng Việt
派饭
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pā | ㄆㄞˋ | p | ai | thanh huyền |
派饭 (Động từ)
【pài fàn】
01
Cử (phân) cán bộ cơ quan về nông thôn, giao cho từng hộ dân luân phiên lo việc ăn uống, nuôi ăn (cán bộ)
指国家机关工作人员下农村工作,基层干部分派各户农民轮流照管其饮食。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 派饭
pài
派
fàn
饭
Các từ liên quan
派不是
派仗
派充
派克
派出所
- Bính âm:
- 【pā】【ㄆㄞˋ, ㄆㄚ】【PHÁI, BA】
- Các biến thể:
- 沠, 𠂢, 𣲖, 𠨹
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,𠂢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノノノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒎
沠
湃
㭛
哌
䖰
汖
㵺
渒
𠂢
䮘
鎃
滗
淿
潌
㵢
滙
㵇
滻
氻
漙
濪
濣
澖
帢
穾
测
𠀼
背
迻
䏤
怣
者
茞
疢
奐
派对
派遣
气派
流派
派驻
派送
正派
派头
派出
指派
派司
