Bản dịch của từ 流 trong tiếng Việt

Động từDanh từTính từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

(Động từ)

liú
01

Chảy; đổ

液体移动; 流动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lưu truyền; truyền đi; đồn đại

流传;传播

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chảy; nước chảy

指江河水离开源头以后的部分(跟“源”相区别)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đày đi; lưu đày

旧时的刑罚; 把犯人送到边远地区去

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Di động; di chuyển

移动不定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Rơi vào; sa vào; trở nên; mang tính

向坏的方面转变

Ví dụ

(Danh từ)

liú
01

Loại; phẩm loại; phẩm cấp

品类;等级

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dòng; luồng (nước)

指江河的流水

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Dòng; luồng (chỉ người hoặc đồ vật)

像水流一样移动的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Họ Lưu

Ví dụ

(Tính từ)

liú
01

Trôi chảy; lưu loát

像流水那样顺畅

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

liú
01

Lumen (đơn vị của ánh sáng)

流明的简称

Ví dụ
流
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
Hình thái radical:
⿰,⺡,㐬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép