Bản dịch của từ 流 trong tiếng Việt
流

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
流 (Động từ)
Chảy; đổ
液体移动; 流动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lưu truyền; truyền đi; đồn đại
流传;传播
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chảy; nước chảy
指江河水离开源头以后的部分(跟“源”相区别)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đày đi; lưu đày
旧时的刑罚; 把犯人送到边远地区去
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Di động; di chuyển
移动不定
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Rơi vào; sa vào; trở nên; mang tính
向坏的方面转变
流 (Danh từ)
Loại; phẩm loại; phẩm cấp
品类;等级
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dòng; luồng (nước)
指江河的流水
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dòng; luồng (chỉ người hoặc đồ vật)
像水流一样移动的东西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Lưu
姓
流 (Tính từ)
Trôi chảy; lưu loát
像流水那样顺畅
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
流 (Chữ số)
Lumen (đơn vị của ánh sáng)
流明的简称
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,㐬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
