Bản dịch của từ 流于形式 trong tiếng Việt

流于形式

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

流于形式 (Cụm từ)

liú yú xíng shì
01

Trở thành hình thức bên ngoài mà không còn nội dung thực chất; chỉ làm cho có lệ, hình thức hóa (ví dụ: họp mà chỉ để trình diện, không giải quyết vấn đề)

演变成徒具表面形式而无实质内涵。。如:「会议必须发挥功能,不宜议而不决,流于形式。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 流于形式

liú

xíng

shì

流
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
Hình thái radical:
⿰,⺡,㐬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép