Bản dịch của từ 流抵 trong tiếng Việt

流抵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

流抵 (Danh từ)

liú dǐ
01

Một chế độ thuế thời xưa: số dư tiền thuế năm nay (sau khi đã miễn giảm do thiên tai) được đem khấu trừ, tính bù cho khoản phải nộp của năm sau; tức là 'chuyển khoản dư thu sang năm sau' (Hán‑Việt: lưu).

旧时田赋制度,准将当年所纳钱粮,扣除灾荒蠲免所得的馀额,抵作次年应纳的赋税,叫流抵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 流抵

liú

Các từ liên quan

流丐
流丸
流丽
流习
抵事
抵债
流
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
Hình thái radical:
⿰,⺡,㐬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép