Bản dịch của từ 流杯曲水 trong tiếng Việt
流杯曲水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
流杯曲水 (Danh từ)
【liú bēi qú shuǐ】
01
(Cổ) Cốc nước uốn khúc chảy: Tục lệ trong tiệc, trong đó các văn nhân cổ xưa đặt một chiếc cốc bên cạnh một dòng nước uốn khúc để nó chảy tự do, ai dừng lại trước cốc sẽ uống nước đó. Nó thường đề cập đến những bữa tiệc bên dòng nước hoặc những người uống từ những chiếc cốc đang chảy.
觞:古代酒器;曲水:弯曲的水道。原是古风俗。后泛指在水边宴集,把酒杯放在水中,杯流行时停在谁的前面,谁就取杯喝酒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 流杯曲水
liú
流
bēi
杯
qǔ
曲
shuǐ
水
Các từ liên quan
流丐
流丸
流丽
流习
杯中物
曲不离口
曲业
曲中
曲临
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,㐬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浏
留
馏
䬟
蟉
蒥
䰘
駠
刘
䶉
㳅
藰
滈
潟
湹
沼
淜
溱
洸
湔
浯
涆
㴊
㳰
䢙
個
毧
倚
剒
訔
䣌
𠗜
員
㛛
俳
积
交流
流利
流行
物流
流程
轮流
流血
流血
流泪
流浪
