Bản dịch của từ 流称 trong tiếng Việt
流称
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
流称 (Danh từ)
【liú chēng】
01
Truyền tụng; lưu truyền lời khen hoặc tiếng đồn (như: lời hay được người ta truyền miệng khen ngợi)
1.犹传颂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(Kế thừa) chức danh, tên gọi thông thường; tước vị được thừa kế (chẳng hạn như tên thông thường của gia đình, nghề nghiệp hoặc địa điểm)
2.相沿称呼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 流称
liú
流
chēng
称
Các từ liên quan
流丐
流丸
流丽
流习
称与
称临
称为
称举
称乐
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,㐬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浏
留
馏
䬟
蟉
蒥
䰘
駠
刘
䶉
㳅
藰
滈
潟
湹
沼
淜
溱
洸
湔
浯
涆
㴊
㳰
䢙
個
毧
倚
剒
訔
䣌
𠗜
員
㛛
俳
积
交流
流利
流行
物流
流程
轮流
流血
流血
流泪
流浪
