Bản dịch của từ 流行性乙型脑炎 trong tiếng Việt
流行性乙型脑炎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
流行性乙型脑炎 (Danh từ)
【liú xíng xìng yǐ xíng nǎo yán】
01
Bệnh truyền nhiễm cấp tính do virus viêm não B gây ra, phổ biến ở trẻ nhỏ, thường gặp vào mùa hè và mùa thu.
流行性乙型脑炎病毒引起的急性传染病。黑斑蚊和库蚊是主要传播媒介。多见于夏﹑秋两季。十岁以下儿童发病较多。症状是突发高热,头痛﹐呕吐,意识不清甚至昏睡,部分肢体抽搐或瘫痪。省称“乙脑”。通称脑炎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 流行性乙型脑炎
liú
流
xíng
行
xìng
性
yǐ
乙
xíng
型
nǎo
脑
yán
炎
Các từ liên quan
流丐
流丸
流丽
流习
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
乙乙
乙力
乙士
乙夜
乙字库
型号
型坊
型式
型材
型砂
脑儿酒
脑充血
脑出血
脑凿子
脑力
炎上
炎云
炎井
炎光
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,㐬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浏
留
馏
䬟
蟉
蒥
䰘
駠
刘
䶉
㳅
藰
滈
潟
湹
沼
淜
溱
洸
湔
浯
涆
㴊
㳰
䢙
個
毧
倚
剒
訔
䣌
𠗜
員
㛛
俳
积
交流
流利
流行
物流
流程
轮流
流血
流血
流泪
流浪
