Bản dịch của từ 流行性脑膜炎 trong tiếng Việt
流行性脑膜炎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
流行性脑膜炎 (Danh từ)
【liú xíng xìng nǎo mó yán】
01
Bệnh viêm màng não do vi khuẩn, thường gặp ở trẻ em, có triệu chứng sốt cao, nôn mửa, đau đầu dữ dội.
由脑膜炎球菌引起的急性传染病。多见于儿童,春季发病较多。症状是发热,呕吐,剧烈头痛,颈强直,有的出现出血性皮疹,严重时神志不清,发生休克或脑水肿。通称脑膜炎。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 流行性脑膜炎
liú
流
xíng
行
xìng
性
nǎo
脑
mó
膜
yán
炎
Các từ liên quan
流丐
流丸
流丽
流习
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
脑儿酒
脑充血
脑出血
脑凿子
脑力
膜呗
膜外
膜拜
膜视
炎上
炎云
炎井
炎光
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 㳅, 𡵰, 𣲖, 𣳛, 𣴑, 𣹭, 𣹳, 𣻤, 流, 流
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,㐬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浏
留
馏
䬟
蟉
蒥
䰘
駠
刘
䶉
㳅
藰
滈
潟
湹
沼
淜
溱
洸
湔
浯
涆
㴊
㳰
䢙
個
毧
倚
剒
訔
䣌
𠗜
員
㛛
俳
积
交流
流利
流行
物流
流程
轮流
流血
流血
流泪
流浪
